skip to Main Content
Menu

Máy phát điện 885KVA MITSUBISHI

Liên Hệ

Model: MGS0900B

Công suất liên tục: 885kVA/708kW

Số pha dòng điện ngõ ra: 3 pha-4 dây

Tần số: 50Hz

Dung tích Xi-lanh: 33,9L

ĐẶT HÀNG NHANH

Giao hàng tận nơi miễn phí nội thành!

Mô tả

MÁY PHÁT ĐIỆN 885KVA MITSUBISHI

Máy phát điện Mitsubishi là được sản xuất tại Nhật Bản cho ra dòng điện ổn định và chất lượng. Máy phát điện Mitsubishi được xuất khẩu sang các thị trường quốc tế, đạt tiêu chuẩn Châu Âu về chất lượng.

Máy phát điện 885KVA MITSUBISHI

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY PHÁT ĐIỆN 885KVA MITSUBISHI

 CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHÍNH  MÃ HIỆU – QUI CÁCH – THÔNG SỐ
 TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN
 Nhãn hiệu mitsubishi-may-phat-dien
 Model  MGS0900B
 Nguồn gốc hàng hóa  Japan
 Tình trạng  Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều
kiện khí hậu Việt Nam
 Tiêu chuẩn chất lượng chế tạo  BS4999, BS5000, BS5514, IEC 34, ISO 3046, ISO8528,
DIN6271, VDE
 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng  ISO 9001:2000
 Công suất liên tục (100% tải)   885 kVA/ 708 kW
 Công suất dự phòng (110% tải)  1000 kVA/ 800 kW
 Điện áp ngõ ra danh định  380/220 VAC
 Số pha dòng điện ngõ ra  3 pha – 4 dây
 Tần số  50 Hz
 Hệ thống chống rung  Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su
 Đặc tính quá độ  Phục hồi sau ≤ 5 giây
 Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi  Tự động điều chỉnh
 Thời gian đạt công suất tối đa  < 60 giây
 Nhiệt độ môi trường hoạt động  Tổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt
trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi
trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95%
 Khung bệ máy  Được xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và
được sơn tĩnh điện
 Nhiên liệu sử dụng  Dầu diesel thông dụng
 Suất tiêu hao nhiên liệu tại 75% tải  147 lít/giờ
 Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải  195 lít/giờ
 Trọng lượng máy trần  6.800 kg
 Kích thước máy trần (DxRxC)  4.060 x 1.715 x 2.100 (mm)
 ĐỘNG CƠ DIESEL
 Nhãn hiệu  MITSUBISHI – JAPAN
 Model  S12A2-PTA2-S
 Loại động cơ  Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện
 Hệ thống nạp gió  Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), aftercooled
 Số xi lanh / Bố trí  12 xi-lanh / hình V
 Tốc độ quay  1500 vòng/phút
 Tỷ số nén  15.3:1
 Hành trình xi lanh  150 x 160mm
 Dung tích xilanh  33.9 Lít
 Công suất liên tục  771 kW
 Công suất dự phòng  850 kW
 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng  ISO 9001
 Cơ cấu truyền động  Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục
 Cơ cấu điều tốc  Điện tử
 Hệ thống đốt  Loại phun nhiên liệu trực tiếp
 Hệ thống khởi động  Đề điện DC 24V, sử dụng ắc-qui chì
 Dung lượng bình ắc-qui  Đảm bảo > 6 lần đề
 Nhiệt độ khởi động thấp nhất  < 100
 Bộ nạp bình ắc-qui  Bằng Dynamo sạc kèm theo máy
 Hệ thống phun nhiên liệu  Phun cao áp có kiểm soát
 Nhiên liệu sử dụng  Dầu diesel thông dụng
 Dầu bôi trơn  Loại thông thường trên thị trường
 Lọc nhiên liệu  Sử dụng bộ lọc có thể thay thế
 Lọc dầu bôi trơn  Hệ thống màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế
 Hệ thống lọc gió  Đi kèm theo máy, loại màng khô, có thể thay thế và Ống
góp gió vào
 Hệ thống giải nhiệt làm mát  Bộ tản nhiệt nước (dàn giải nhiệt tuần hoàn bằng thép
không rỉ) kết hợp quạt gió đầu trục, đảm bảo máy hoạt
động ổn định ngay cả khi ở chế độ quá tải 110%. Nhiệt độ
nước cho phép 1050C
 Điều kiện hoạt động  Khí hậu nhiệt đới (50oC)
 Động cơ diesel được trang bị đầy đủ các thiết bị phụ
sau:
  + Bộ cao su giảm chấn
+ Bộ lọc gió
+ Ống góp gió vào
+ Ống thoát
+ Bơm nước tuần hoàn
+ Bộ lọc nước và chất chóng ăn mòn
+ Bơm dầu làm trơn
+ Máy nạp ắc-qui 24VDC
+ Động cơ khởi động 24VDC
+ Bộ tản nhiệt và quạt
 ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
 Model  MG-HC6J
 Loại đầu phát điện  4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cửu theo
kiểu PMG
 Tiêu chuẩn sản xuất  BS EN 60034, BS 5000, VDE 0530, NEMA MG1-32,
IEC34, CSA22.2-100, AS1359
 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng  ISO 9001
 Số pha  3 pha / 4 dây (có dây trung tính)
 Điện áp danh định  380/220 VAC
 Tần số danh định  50Hz
 Sự thay đổi tần số ngẫu nhiên  Không vượt quá ± 0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến
đầy tải
 Đặc điểm vận hành  Vận hành với tải dao động, trong các chế độ làm việc độc
lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy
 Bộ điều thế tự động (vi xử lý AVR)  Được tích hợp trong Board điều khiển)
 Sự thay đổi điện thế  ≤ ±0,5% ở tải không đổi – từ không tải đến đầy tải
Mọi gía trị tải (không tải – đầy tải)
Mọi trạng thái máy từ lạnh đến nóng
– Độ tụt vận tốc đến 4,5%
 Hệ số công suất cos phi φ  0,8 – 1.0
 Cấp bảo vệ cơ học  IP 23
 Cấp cách điện  Cấp H
 Độ lệch sóng hài  THD ≤ 0,5%
 Hiệu suất  ≥ 92,5%
 Hệ số nhiễu sóng vô tuyến  Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4,
VDE 0875 cấp G, N
 BỘ ĐIỀU KHIỂN
 Nhãn hiệu  MITSUBISHI MGS 7310
Tình trạng Bộ điều khiển  –  Bảng điều khiển máy phát điện được bố trí thuận lợi, dễ
nhìn, dễ thao tác .tất cả hệ thống chỉ thị, cảnh báo trên
bảng điều khiển đầy đủ, rõ ràng, chính xác
– Có 2 ngõ vào và ngõ ra
–  Thiết kế gắn trên máy phát
–  Có đèn báo máy đang hoạt động
–  Có đèn chiếu sáng bảng điều khiển
–  Có chức điều áp kỹ thuật số
–  Giám sát và bảo vệ các trạng thái hoạt động của động
cơ và đầu phát
–   Board mạch chủ điều khiển được bọc lớp vỏ bảo vệ để
tránh các tác động từ môi trường
–   Tất cả các dữ liệu trên bộ điều khiển có thể được giám
sát bằng chức năng cuộn màn hình thông qua các phím
hoa tiêu (chỉ hướng)
–   Có chế độ tiết kiệm năng lượng màn hình
–   Bộ điều khiển và bảng hiển thị có thể vận hành ở nhiệt
độ môi trường đến 70 độ C với độ ẩm 95%.khả năng
lưu kho ở nhiệt độ đến 80 độ C
 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng   ISO 9001
 Tiêu chuẩn sản xuất  Sản xuất theo tiêu chuẩn G7
Phù hợp với các tiêu chuẩn, quy định liên quan như
+ NFPA 110
+ ISO 8528-4 : 1993 Compliance
+ BS EN 60950: Tiêu chuẩn an toàn về thiết bị công nghệ
thông tin
+ BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4: EMC Generic
Emission Standard (Industrial)
+ BS EN 60068-2-1: Nhiệt độ thấp -30oC
+ BS EN 60068-2-2: Nhiệt độ cao +70oC
+ BS EN 60068-2-6: Tiêu chuẩn chịu rung động
+ BS EN 60068-2-27: Tiêu chuẩn chịu chấn động
+ EN 50081-1,2: EMC Directive
+ EN 50082-1,2: EMC Directive
+ BS2011-2-1 : Tiêu chuẩn độ ẩm
+ BS EN 60529, IP65/IP42
+ Mil Std 202C, Mothod 101 và ASTM B117
+ ISO 7637-2, level 2
+ CE Marking: Chứng nhận CE
+ UL 2200, NEMA rating
 Loại thiết bị  Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD
 Hệ thống điều khiển và bảo vệ  Ứng dụng công nghệ mới nhất, bao gồm:
+ Bảo vệ đầu phát điện và hệ thống điện tránh các tác
động của các sự cố như ngắn mạch, quá tải, sụt điện
áp, giảm tần số (các chức năng điều khiển bằng vi xử
lý)
+ Tất cả các thiết bị, thành phần của hệ thống điều khiển
được thiết kế để chịu đựng được độ rung vận hành của
tổ máy phát điện
Điều khiển bằng nút nhấn
Có nút dừng máy khẩn cấp
Màn hình LCD, hiển thị các thông số và các chức năng
điều khiển
Ghi nhận và lưu lại 30 sự kiện lỗi gần nhất theo thời gian
thực giúp việc chuẩn đoán và xử lý lỗi được dễ dàng
Có 06 ngõ vào và 06 ngõ ra mở rộng cho người sử dụng
có thể lập trình được
 Bộ điều khiển tiêu chuẩn  Có các chức năng:
+ Bộ điều khiển chu kỳ đề
+ Bảng điều khiển hiển thị số
+ Công tắc dừng khẩn cấp
+ Bộ điều khiển chạy cầm chừng (idle)
+ Công tắc menu
+ Bảng điều khiển được chiếu sáng
+ Khởi động từ xa
+ Công tắc reset
+ Công tắc Run-Off-Auto
+ Công tắc chọn pha, Volt, Ammeter
 Chức năng bảo vệ tiêu chuẩn – cảnh báo  Dựa trên công nghệ vi xử lý – kỹ thuật số
Tổ máy phát điện diesel được trang bị hệ thống bảo vệ
báo động khi xảy ra các trường hợp sau:
+ Nhiệt dộ nước làm mát cao
+ Hiệu điện thế DC cao/thấp
+ Nhiệt độ nước làm mát cao/thấp
+ Áp lực nhớt thấp
+ Quá dòng
+ Sự cố của bộ cảm biến áp lực nhớ
+ Công tắc cắt tải khi quá tải
+ Sự cố của bộ cảm biến nhiệt độ
+ Bình yếu
+ Lỗ không dừng máy
 Chức năng bảo vệ tiêu chuẩn – dừng máy  Tổ máy phát điện diesel được trang bị hệ thống bảo vệ tự
động dừng máy khi xảy ra các trường hợp sau
+ Dừng khẩn cấp
+ Sự cố không đề được
+ Hiệu điện thế AC cao/thấp
+ Nhiệt độ nước làm mát cao
+ Mực nước làm mát thấp
+ Áp lực nhớt thấp
+ Bộ kích từ hỏng
+ Đề quá nhiều lần
+ Quá dòng
+ Vượt tốc/thấp tốc
+ Ngắn mạch
+ Tần số quá thấp cao
 Thông số hoạt động tiêu chuẩn – Thông số đầu phát
điện xoay chiều
 + Dòng điện pha (A)
+ Ki-lô-wat (kW)
+ Ki-lô-wat-giờ (kWh)
+ Hệ số công suất
+ Điện áp dây (L-L)
+ Điện áp pha (L-N)
 Thông số hoạt động tiêu chuẩn – Thông số động cơCác chức năng điều khiển  + Hiệu điện thế bình ắc-qui
+ Nhiệt độ nước làm mát
+ Số giờ chạy động cơ
+ Số lần khởi động động cơ
+ Áp lực nhớt
+ Tốc độ RPM
Phần điều khiển động cơ :
Điều khiển tốc độ động cơ trong khoảng ± 0,25% từ không
tải đến đầy tải
+ Độ trôi tần số không vượt quá ± 0,5% khi nhiệt độ xung
quanh máy thay đổi đến 500C trong 8h
+ Cho phép dừng khẩn cấp từ xa
Phần điều khiển đầu phát :
+ Điều chỉnh điện áp ngõ ra trong khoảng 0,5% từ không
tải đến đầy tải
+ Độ trôi điện áp không vượt quá ± 0,5% khi nhiệt độ môi
trường thay đổi đến 33oC trong 8h
+ Khi khởi động hoặc khi có tải đột ngột, điện áp dao động
không vượt quá 5% điện áp định mức
 Phụ kiện kèm theo máy  Phụ kiện nhập khẩu đồng bộ theo máy gồm:
+ Pô giảm thanh
+ Ống nhún đàn hồi
+ Bình ắc-qui
+ Sổ tay vận hành máy phát điện

 

Liên hệ : 091.653.6633 để được tư vấn thêm chi tiết và báo giá

Lý do mua máy phát điện MITSUBISHI . máy phát điện MITSUBISHI hoạt động ổn định, có động cơ tốt, máy hoạt động liên tục đáp ứng đủ nhu cầu sử dụng công nghiêp, công ty, bệnh viện, …. Máy có tuổi thọ cao, tiết kiệm nhiên liệu. Đây là sản phẩm hoàn hảo cho các công ty, doanh nghiệp.

 

 

 

Đối tác
logo-web-bach-thang
doi-tac-06
doi-tac-03
doi-tac-04
doi-tac-05
doi-tac-01
doi-tac-02
Back To Top